Giá thuê theo khu vực, tính bằng đô la

Tiền thuê tháng cho một phòng cỡ studio hoặc rộng hơn một chút, ở các khu gần trường đại học và khu quốc tế của Seoul. Tính mọi hợp đồng thuê mới đã khai báo của căn hộ, villa, officetel và nhà riêng.

Khu vựcDưới 33 m²33–60 m²Hợp đồngCư dân nước ngoài
Itaewon$512/tháng (≈ 14.300.000 ₫)$723/tháng (≈ 19.300.000 ₫)25115.4%
Hannam$563/tháng (≈ 15.700.000 ₫)$1,060/tháng (≈ 29.000.000 ₫)15111.1%
Haebangchon & Huam$427/tháng (≈ 11.700.000 ₫)$598/tháng (≈ 16.400.000 ₫)2996.6%
Hongdae$457/tháng (≈ 12.600.000 ₫)$621/tháng (≈ 17.400.000 ₫)5009.4%
Yeonnam$442/tháng (≈ 12.600.000 ₫)$641/tháng (≈ 18.300.000 ₫)2826.3%
Hapjeong & Mangwon$459/tháng (≈ 13.000.000 ₫)$578/tháng (≈ 16.100.000 ₫)6231.9%
Sinchon & Ewha$451/tháng (≈ 12.600.000 ₫)$674/tháng (≈ 19.300.000 ₫)137825.5%
Yeonhui$424/tháng (≈ 11.600.000 ₫)$572/tháng (≈ 15.500.000 ₫)60410.1%
Seongsu$472/tháng (≈ 13.200.000 ₫)$603/tháng (≈ 16.400.000 ₫)5092.6%
Gangnam & Yeoksam$657/tháng (≈ 18.200.000 ₫)$877/tháng (≈ 25.100.000 ₫)16552.2%
Yeouido$686/tháng (≈ 18.200.000 ₫)$1,057/tháng (≈ 30.000.000 ₫)2671.1%
Anam$398/tháng (≈ 11.000.000 ₫)$493/tháng (≈ 13.500.000 ₫)26315.1%
Hoegi & Imun$387/tháng (≈ 10.600.000 ₫)$560/tháng (≈ 15.500.000 ₫)86012%
Hyehwa & Daehangno$389/tháng (≈ 10.600.000 ₫)$532/tháng (≈ 14.500.000 ₫)41716.4%
Sillim & Bongcheon$365/tháng (≈ 9.860.000 ₫)$510/tháng (≈ 13.900.000 ₫)57834.2%

Chỉ tính hợp đồng mới: không tính gia hạn và nhà ở công cộng hoặc được hỗ trợ. Là trung vị của ba tháng gần nhất đã hết hạn khai báo 30 ngày. Tiền thuê tháng và tiền đặt cọc là hai trung vị tính riêng, loại các hợp đồng gần như jeonse có tiền cọc vượt quá 240 tháng tiền thuê.

Số tiền Đồng Việt Nam là ước tính: trung vị bằng won quy đổi theo tỷ giá của Ngân hàng Hàn Quốc ngày 2026-10-30.

Nguồn: dữ liệu khai báo hợp đồng thuê và mua bán của Bộ Đất đai, Hạ tầng và Giao thông Hàn Quốc (data.go.kr), quy đổi theo tỷ giá KRW/USD của Ngân hàng Hàn Quốc vào ngày ký hợp đồng. AptDollar xử lý.

Chỉ để tham khảo, không phải tư vấn pháp lý hay tài chính.

Trang này được dịch từ bản tiếng Anh. Nếu có khác biệt, bản tiếng Anh là bản chính.