Giá thuê ở Anam, tính bằng đô la

Dựa trên 263 hợp đồng thuê mới ở Anam trong ba tháng. Gần: Korea University, Anam station, Korea Univ. station.

Diện tíchTiền thuê thángTiền cọcJeonse
Dưới 33 m²$398/tháng (≈ 11.000.000 ₫)$7K$71K
33–60 m²$493/tháng (≈ 13.500.000 ₫)$7K$250K
60–100 m²$706/tháng (ít giao dịch) (≈ 18.900.000 ₫)$29K$522K

Cư dân nước ngoài

2,761 người nước ngoài đã đăng ký cư trú — chiếm 15.1% tổng số người đăng ký tại đây. Toàn Seoul: 2.9%.

Người nước ngoài đăng ký lưu trú trên 90 ngày, tính đến 2026-09-30, cộng theo các phường hành chính Anam-dong (안암동); ranh giới hơi khác với các phường pháp định bên dưới. Nguồn: Thống kê dân số đăng ký của Thành phố Seoul.

Người nước ngoài ở Seoul theo quốc gia

Tỷ lệ jeonse: 7%. Hợp đồng theo loại nhà: căn hộ 16, villa 38, officetel 3, nhà riêng 206.

Các phường pháp định (dong) được tính: Anam-dong 1-ga (안암동1가), Anam-dong 2-ga (안암동2가), Anam-dong 3-ga (안암동3가), Anam-dong 4-ga (안암동4가), Anam-dong 5-ga (안암동5가).

Diện tích là diện tích sử dụng riêng, với nhà riêng là diện tích theo hợp đồng. Khu vực ở đây là tập hợp các phường pháp định (dong), nên ranh giới có thể khác cách người dân địa phương hiểu. Chỉ tính hợp đồng mới: không tính gia hạn và nhà ở công cộng hoặc được hỗ trợ. Là trung vị của ba tháng gần nhất đã hết hạn khai báo 30 ngày. Tiền thuê tháng và tiền đặt cọc là hai trung vị tính riêng, loại các hợp đồng gần như jeonse có tiền cọc vượt quá 240 tháng tiền thuê.

Tất cả khu vực · Giá căn hộ ở Seongbuk-gu (tiếng Anh)

Số tiền Đồng Việt Nam là ước tính: trung vị bằng won quy đổi theo tỷ giá của Ngân hàng Hàn Quốc ngày 2026-10-30.

Nguồn: dữ liệu khai báo hợp đồng thuê và mua bán của Bộ Đất đai, Hạ tầng và Giao thông Hàn Quốc (data.go.kr), quy đổi theo tỷ giá KRW/USD của Ngân hàng Hàn Quốc vào ngày ký hợp đồng. AptDollar xử lý.

Chỉ để tham khảo, không phải tư vấn pháp lý hay tài chính.

Trang này được dịch từ bản tiếng Anh. Nếu có khác biệt, bản tiếng Anh là bản chính.