Giá thuê ở Seongsu, tính bằng đô la

Dựa trên 509 hợp đồng thuê mới ở Seongsu trong ba tháng. Gần: Seongsu station, Ttukseom station, Seoul Forest station.

Diện tíchTiền thuê thángTiền cọcJeonse
Dưới 33 m²$472/tháng (≈ 13.200.000 ₫)$7K$105K
33–60 m²$603/tháng (≈ 16.400.000 ₫)$15K$244K
60–100 m²$1,762/tháng (≈ 50.300.000 ₫)$73K$432K

Cư dân nước ngoài

1,384 người nước ngoài đã đăng ký cư trú — chiếm 2.6% tổng số người đăng ký tại đây. Toàn Seoul: 2.9%.

Người nước ngoài đăng ký lưu trú trên 90 ngày, tính đến 2026-09-30, cộng theo các phường hành chính Seongsu 1-ga 1-dong (성수1가제1동), Seongsu 1-ga 2-dong (성수1가제2동), Seongsu 2-ga 1-dong (성수2가제1동), Seongsu 2-ga 3-dong (성수2가제3동); ranh giới hơi khác với các phường pháp định bên dưới. Nguồn: Thống kê dân số đăng ký của Thành phố Seoul.

Người nước ngoài ở Seoul theo quốc gia

Tỷ lệ jeonse: 39%. Hợp đồng theo loại nhà: căn hộ 153, villa 110, officetel 80, nhà riêng 166.

Các phường pháp định (dong) được tính: Seongsu-dong 1-ga (성수동1가), Seongsu-dong 2-ga (성수동2가).

Diện tích là diện tích sử dụng riêng, với nhà riêng là diện tích theo hợp đồng. Khu vực ở đây là tập hợp các phường pháp định (dong), nên ranh giới có thể khác cách người dân địa phương hiểu. Chỉ tính hợp đồng mới: không tính gia hạn và nhà ở công cộng hoặc được hỗ trợ. Là trung vị của ba tháng gần nhất đã hết hạn khai báo 30 ngày. Tiền thuê tháng và tiền đặt cọc là hai trung vị tính riêng, loại các hợp đồng gần như jeonse có tiền cọc vượt quá 240 tháng tiền thuê.

Tất cả khu vực · Giá căn hộ ở Seongdong-gu (tiếng Anh)

Số tiền Đồng Việt Nam là ước tính: trung vị bằng won quy đổi theo tỷ giá của Ngân hàng Hàn Quốc ngày 2026-10-30.

Nguồn: dữ liệu khai báo hợp đồng thuê và mua bán của Bộ Đất đai, Hạ tầng và Giao thông Hàn Quốc (data.go.kr), quy đổi theo tỷ giá KRW/USD của Ngân hàng Hàn Quốc vào ngày ký hợp đồng. AptDollar xử lý.

Chỉ để tham khảo, không phải tư vấn pháp lý hay tài chính.

Trang này được dịch từ bản tiếng Anh. Nếu có khác biệt, bản tiếng Anh là bản chính.